Cài đặt phpmyadmin trên CentOS 8

Đây là bài thứ 2 trong 2 bài của loạt bài LAMP CentOS 8

Hits: 21

Bài viết này hướng dẫn các bạn từng bước Cài đặt phpmyadmin trên CentOS 8. Giả thiết bạn đã cài đặt xong LAMP Stack (Linux + Apache + MariaDB + Php). Nếu chưa xin xem lại bài trước.

phpMyAdmin là gì?

phpMyAdmin là phần mềm mã nguồn mở được viết bằng ngôn ngữ PHP nhằm giúp người dùng (thường là các nhà quản trị cơ sở dữ liệu hay database administrator) có thể quản lý cơ sở dữ liệu MySQL thông qua giao diện web thay vì sử dụng giao diện cửa sổ dòng lệnh (command line interface).

Cài đặt phpmyadmin trên CentOS 8

Tải về gói cài đặt phpmyadmin

Di chuyển vào thư mục tmp

Mở cửa số trình duyệt, truy cập trang https://phpmyadmin.net/downloads

Cài đặt phpmyadmin trên CentOS 8
copy link file mới nhất theo đường dẫn:

https://files.phpmyadmin.net/phpMyAdmin/5.0.4/phpMyAdmin-5.0.4-all-languages.zip

Thực hiện lệnh tải về:

Tải về mã kiểm tra:

Xem lại các file đã tải về trong thư mục tmp:

Thực hiện check mã:

Kết quả trả lại OK là file bạn tải về đảm bảo tính toàn vẹn, có thể tiến hành cài đặt.

Cài đặt phpmyadmin trên CentOS 8

Thực hiện giải nén file:

Kiểm tra thư mục giải nén:

Tạo thư mục admin:

tạo file index.php trong thư mục admin:

Di chuyển thư mục đã giải nén vào trong thư mục admin, đổi tên thư mục thành phpmyadmin:

Tạo file cấu hình admin.conf:

Nhấn i để chuyển về chế độ chèn, nhập các dòng cấu hình:

Nhấn ESC thoát chế độ chèn, nhấn :wq để ghi lại.

Thực hiện lệnh:

Kiểm tra lại các file log có được tạo không:

# ls -al /var/log/httpd

Kiểm tra lại httpd đang nghe trên port nào:

# netstat -natp

httpd đang hoạt động trên các port 10080 và 80

Cấp phép cho phpmyadmin (port 10080)

Cấp phép tường lửa firewalld:

Kiểm tra lại port vừa add đã xuất hiện chưa:

Cấp phép SELinux cho phpmyadmin:

Cấp phép SELinux cho port 10080:

Khởi động lại apache:

(Nếu báo lỗi hãy kiểm tra lại tường lửa và SELinux, có thể tạm tắt chúng để loại trừ nguyên nhân và cấu hình cấp phép sau)

Cấu hình phpmyadmin từ trình duyệt web

Bây giờ tiến hành setup phpmyadmin từ trình duyệt:

Mở trình duyệt, điền địa chỉ http://IP:10080/phpmyadmin/setup (với IP là địa chỉ máy chủ bạn cài phpmyadmin)

Nhấn New server để thêm một server vào phpmyadmin quản lý:

  • ServerName Localhost
  • ServerPort để trống

Chạy lệnh netstat -natp để xem mysqld chạy port nào (thường là 3306). Nếu là 3306 thì ServerPort để trống (dùng port mặc định 3306).

  • Server Socket    /var/lib/mysql/mysql.sock

Để biết chính xác tham số Server Socket, bạn chạy lệnh:

Quan sát nếu có file mysql.sock điền đường dẫn đến file này vào tham số server socket bên trên

Nhấn Apply để ghi lại.

Nhấn Display để xuất các thông số ra màn hình.

Cài đặt phpmyadmin trên CentOS 8

Tạo file cấu hình phpmyadmin

(Pate các tham số copy từ màn hình Display bên trên vào nội dung file) và nhấn :wq để ghi lại.

Truy cập lại địa chỉ: http://IP:10080/phpmyadmin, thực hiện đăng nhập phpMyAdmin ok

Xử lý các thông báo lỗi:

Bạn quan sát thấy dưới đáy màn hình có 2 thông báo cần xử lý:
Cài đặt phpmyadmin trên CentOS 8

  • Xủ lý thông báo 1: Nhấn Find out why ở màn hình tiếp theo nhấn tiếp Create để tạo một database cho phpmyadmin.
  • Xử lý thông báo 2: bạn phải tạo thư mục tmp cho phpmyadmin:Quay lại cửa sổ lệnh, tạo một thư mục tmp:
    Cấp quyền đọc ghi cho thư mục tmp:
    Sửa file cấu hình:
    Nhấn i chuyển chế độ chèn, bổ sung thêm dòng:

    $cfg[TempDir] = ‘tmp’;

Nhấn ESC thoát chèn, nhấn :wq ghilại.

Bây giờ bạn quay lại trình duyệt, nhấn f5 để thấy hết thông báo.

Tăng cường bảo mật khu vực phpmyadmin:

Loại bỏ thư mục setup phpmyadmin:

Chạy lệnh:

Thêm lớp mật khẩu truy cập cho khu vực admin

Chạy lệnh

(Nhập New password và re-type new password)

Kiểm tra lại bằng lệnh:

thấy chuỗi ký tự mã hóa mật khẩu đã đặt là OK

Chỉnh sửa file /etc/httpd/conf.d/admin.conf (lúc trước đã tạo ở bước 2)

Sửa nội dung thành:

Nhấn :wq để ghi lại và thoát

Thực hiện lệnh:

Khởi động lại apache:

Ok, từ Bây giờ khi truy cập vào khu vực phpmyadmin bạn sẽ phải qua một lớp bảo mật nữa.

 

Bài trong Series:<< Bài trước: Hướng dẫn Cài đặt LAMP Stack trên CentOS 8

Bài viết liên quan

Leave a Comment